|
Danh sách các bộ tem hết hạn phát hành đến 30/6/2012
TEM HẾT THỜI HẠN PHÁT HÀNH Theo Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông: tem hết thời hạn phát hành, nếu còn tồn phải được huỷ bỏ (xem trích nội dung Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông) | Thời điểm hết hạn PH | Bộ tem hết hạn PH | Ghi chú | 30/6/2012 | 993, 994, 995, 996, 997, 998, 999 | | 31/12/2011 | 988, 989, 990, 991, 992 | | 30/6/2011 | 984, 985, 986, 987 | | 31/12/2010 | 979, 980, 981, 983 | | 30/6/2010 | 971, 972, 974, 975, 976, 977, 978 | | 31/12/2009 | 966, 967, 968, 969, 970 | | 30/6/2009 | 961, 962, 963, 964 | | 31/12/2008 | 957, 958, 959, 960 | | 30/6/2008 | 952, 953, 954, 955, 956 | | 31/12/2007 | 944, 945, 946, 947, 948, 949, 950, 951 | | 30/6/2007 | 938, 939, 942, 943 | | 31/12/2006 | 933, 934, 935, 936, 937,940 | | 30/6/2006 | 925, 926, 927, 928, 929, 930, 931, 932 | | 31/12/2005 | 918, 920, 921, 922, 923, 924 | | 30/6/2005 | 909, 910, 911, 912, 913, 914, 915, 916 | | 31/12/2004 | 849, 850, 851, 852, 853, 855 ÷ 866, 868 ÷ 874 903, 904, 905, 906, 907, 908 | | 30/6/2004 | 830 ÷ 848 | | 01/6/2004 | 889, 890, 891, 892, 893, 895, 896, 897, 898, 899, 900, 901 | | 01/12/2003 | 875, 876, 877, 878, 879, 880, 881, 884, 885, 886, 887, 888 | | |
COTEVINA
|