Chương trình phát hành tem Bưu chính Việt Nam 2008 |
| TT | Tên bộ tem | Số mẫu | Thời hạn phát hành | Sản phẩm kèm theo |
| FDC | MaxiCard |
| A | Tem Phổ thông | 01 + 01 P.bì | | | |
| | | | | |
| 1 | Phong cảnh Bình Thuận | 1 | Từ 01/9/2008 | x | |
| B | Tem Đặc biệt | 28 + 02 blốc | | | |
| * | Tem Kỷ niệm | 03 | | | |
| 1 | Kỷ niệm 100 năm mất Trần Quý Cáp (1870 - 1908) | 1 | 08/6/2008 - 30/6/2010 | x | |
| 2 | Kỷ niệm 300 năm Hà Tiên - Phú Quốc (1708 - 2008) (1) | 1 | 01/9/2008 - 30/6/2010 | x | |
| 3 | Khởi nghĩa Bà Triệu (248 - 2008) | 1 | 20/10/2008 - 30/6/2010 | x | |
| * | Tem Chuyên đề | 25 + 02 blốc | | | |
| 1 | Các món ăn Việt Nam | 2 | 01/02/2008 - 31/12/2009 | x | |
| 2 | Hoa Địa lan | 4 | 01/3/2008 - 31/12/2009 | x | |
| 3 | Cá chép | 3 | 01/4/2008 - 31/12/2009 | x | x |
| 4 | Vệ tinh Viễn thông Việt Nam - VINASAT 1 | 1 | 16/4/2008 - 31/12/2009 | x | |
| 5 | Nhã nhạc Cung đình Huế (kiệt tác di sản phi vật thể và truyền khẩu của nhân loại) (1) (2) | 3 + 01 blốc | 01/6/2008 - 30/6/2010 | x | x |
| 6 | Thế vận hội Bắc Kinh 2008 (3) | 4 | 01/7/2008 - 30/6/2010 | x | |
| 7 | Tem phát hành chung Việt Nam - Ác-hen-ti-na | 2 | 25/10/2008 - 30/6/2010 | x | |
| 8 | Tem phát hành chung Việt Nam - Pháp | 2 | 01/11/2008 - 30/6/2010 | x | x |
| 9 | Tem phát hành chung Việt Nam - Sing-ga-po | 2 | 18/11/2008 - 30/6/2010 | | |
| 10 | Tết Kỷ Sửu | 2 + 1 blốc 2 | 01/12/2008 - 30/6/2010 | x | x |
| | Total | 15 bộ = 29 tem + 02 blốc + 01 phong bì in sẵn tem |